Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

dân gian Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân. dân sinh Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung. dân sự Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo. dân thường Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung. dân tộc Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. dáng Vẻ; Bề ngoài. dạng Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng. dang Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). dâng Mực nước tăng lên cao. dẳng Quá mặn, khó ăn. dang dở Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ) dáng đi Tư thế của người khi đi, đứng. dáng điệu Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát). dáng vẻ Vẻ bề ngoài (nói khái quát). dành Giữ lại để dùng về sau. danh Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ). dành dành Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên... danh dự Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp. dành dụm Chỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều. danh gia vọng tộc Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội. danh hiệu Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc. danh lam Ngôi chùa nổi tiếng. danh lam thắng cảnh Cảnh đẹp nổi tiếng. danh nhân Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.