Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dân gian
Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
dân sinh
Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.
dân sự
Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.
dân thường
Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung.
dân tộc
Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.
dáng
Vẻ; Bề ngoài.
dạng
Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.
dang
Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
dâng
Mực nước tăng lên cao.
dẳng
Quá mặn, khó ăn.
dang dở
Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
dáng đi
Tư thế của người khi đi, đứng.
dáng điệu
Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
dáng vẻ
Vẻ bề ngoài (nói khái quát).
dành
Giữ lại để dùng về sau.
danh
Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).
dành dành
Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên...
danh dự
Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
dành dụm
Chỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều.
danh gia vọng tộc
Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.
danh hiệu
Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc.
danh lam
Ngôi chùa nổi tiếng.
danh lam thắng cảnh
Cảnh đẹp nổi tiếng.
danh nhân
Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.