Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giới tính Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát). giòn Dễ vỡ, dễ gãy. giòn tan Dễ vỡ lắm. giong Đưa đi, dắt đi. gióng Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn. giồng Trồng (cách nói cũ); cũng chỉ dải đất cao ven sông ở Nam Bộ. giọng Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. giống Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da. giông Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín. giống cái Một trong những dạng của danh từ, thường được dùng để chỉ các đối tượng, sinh vật hoặc khái niệm liên quan đến giới tính nữ hoặc các khái niệm phi giớ... giống đực Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy). giống hệt Giống đến mức tưởng như chỉ là một. giống má Như giống nòi. giống nhau Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương... giống như Gần như là một, có nhiều điểm giống. giống nòi Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. giọt Nện, đập bằng búa. giọt máu Quan hệ ruột thịt. giũ Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào. giữ Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình. giữ giàng Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi. giữ gìn Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi. giữ lại Hành động giữ một cái gì đó lại. giữ lời Làm theo điều đã hứa.