Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giới tính
Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).
giòn
Dễ vỡ, dễ gãy.
giòn tan
Dễ vỡ lắm.
giong
Đưa đi, dắt đi.
gióng
Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
giồng
Trồng (cách nói cũ); cũng chỉ dải đất cao ven sông ở Nam Bộ.
giọng
Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
giông
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
giống cái
Một trong những dạng của danh từ, thường được dùng để chỉ các đối tượng, sinh vật hoặc khái niệm liên quan đến giới tính nữ hoặc các khái niệm phi giớ...
giống đực
Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).
giống hệt
Giống đến mức tưởng như chỉ là một.
giống má
Như giống nòi.
giống nhau
Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương...
giống như
Gần như là một, có nhiều điểm giống.
giống nòi
Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.
giọt
Nện, đập bằng búa.
giọt máu
Quan hệ ruột thịt.
giũ
Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.
giữ
Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
giữ giàng
Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
giữ gìn
Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
giữ lại
Hành động giữ một cái gì đó lại.
giữ lời
Làm theo điều đã hứa.