Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gần như Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật. gần xa Gần cũng như xa, khắp mọi nơi. gắng Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. gàng Quấn chỉ vào cái gàng. găng Căng quá. gang Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng. gặng Cố hỏi cho bằng được. gắng gượng Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi. gặng hỏi Cố hỏi cho bằng được. gang thép Cứng cỏi cương quyết. gánh Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn. ganh Cố giành lấy phần hơn. gánh chịu Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình. ganh ghét Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét. gánh vác Đảm nhận một công việc. gào Kêu to và dài. gạo Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông. gạo nếp Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng. gạo tẻ Gạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp. gào thét Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn). gặp Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau. gập Gấp lại, làm cho cong hoặc xếp lại (gập sách, gập người). gắp Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng. gấp Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.