Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gần như
Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.
gần xa
Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.
gắng
Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
gàng
Quấn chỉ vào cái gàng.
găng
Căng quá.
gang
Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
gặng
Cố hỏi cho bằng được.
gắng gượng
Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.
gặng hỏi
Cố hỏi cho bằng được.
gang thép
Cứng cỏi cương quyết.
gánh
Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.
ganh
Cố giành lấy phần hơn.
gánh chịu
Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
ganh ghét
Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét.
gánh vác
Đảm nhận một công việc.
gào
Kêu to và dài.
gạo
Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.
gạo nếp
Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.
gạo tẻ
Gạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.
gào thét
Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).
gặp
Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
gập
Gấp lại, làm cho cong hoặc xếp lại (gập sách, gập người).
gắp
Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.
gấp
Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.