Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

học vấn Sự hiểu biết do học tập mà có. học vụ Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường. hoen Bẩn từng chỗ. hoen ố Có vết bẩn loang ra. hơi Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người. hôi Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì. hỡi Thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết. hồi Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm. hói Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước. hoi Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn. hối Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi. hội Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. hời Rẻ; Có lợi. hỏi Nói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời. hội chùa Hội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền. hội chứng Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh. hỏi đáp Hỏi và trả lời (nói khái quát) hội đồng Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó. hối hả Vội vã. hôi hám Hôi (nói khái quát). hối hận ^((xem từ nguyên 1)) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi. hội hè Hội vui tổ chức hằng năm. hồi hộp Trong trạng thái trái tim đập dồn dập. hời hợt Chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu.