Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
học vấn
Sự hiểu biết do học tập mà có.
học vụ
Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.
hoen
Bẩn từng chỗ.
hoen ố
Có vết bẩn loang ra.
hơi
Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người.
hôi
Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.
hỡi
Thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.
hồi
Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.
hói
Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.
hoi
Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.
hối
Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi.
hội
Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
hời
Rẻ; Có lợi.
hỏi
Nói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.
hội chùa
Hội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.
hội chứng
Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.
hỏi đáp
Hỏi và trả lời (nói khái quát)
hội đồng
Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.
hối hả
Vội vã.
hôi hám
Hôi (nói khái quát).
hối hận
^((xem từ nguyên 1)) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.
hội hè
Hội vui tổ chức hằng năm.
hồi hộp
Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
hời hợt
Chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu.