Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hàng không
Việc giao thông bằng máy bay.
hằng ngày
Xảy ra mỗi ngày.
hàng ngày
Từ này hay được dùng thay thế cho từ "hằng ngày" mặc dù ngữ nghĩa không hoàn toàn tương đồng.
hàng rào
Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.
hăng say
Hăng hái và say mê.
hàng tổng
Bà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.
hàng xóm
Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.
hành
Làm cho khổ sở.
hanh
Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.
hạnh
Loài cây thuộc họ mận.
hành chính
Các hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.
hãnh diện
Hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.
hành động
Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện.
hành hình
Giết để thi hành án tử hình.
hành khách
Người đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.
hành nghề
Làm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).
hạnh phúc
Sự sung sướng đầy đủ.
hành sự
Thực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.
hanh thông
Nói việc đều trôi chảy.
hành trang
Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới.
hành trình
Đường đi qua trong một chuyến đi dài.
hành văn
Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn.
hành vi
Việc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.
háo
Quá ham muốn quá khát khao.