Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hàng không Việc giao thông bằng máy bay. hằng ngày Xảy ra mỗi ngày. hàng ngày Từ này hay được dùng thay thế cho từ "hằng ngày" mặc dù ngữ nghĩa không hoàn toàn tương đồng. hàng rào Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn. hăng say Hăng hái và say mê. hàng tổng Bà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng. hàng xóm Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau. hành Làm cho khổ sở. hanh Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt. hạnh Loài cây thuộc họ mận. hành chính Các hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật. hãnh diện Hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài. hành động Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện. hành hình Giết để thi hành án tử hình. hành khách Người đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải. hành nghề Làm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp). hạnh phúc Sự sung sướng đầy đủ. hành sự Thực hiện một hành động đã được tính toán trước đó. hanh thông Nói việc đều trôi chảy. hành trang Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới. hành trình Đường đi qua trong một chuyến đi dài. hành văn Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn. hành vi Việc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất. háo Quá ham muốn quá khát khao.