Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hệ quả
Kết quả kéo theo từ một sự việc.
hệ số
Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định.
hệ thống
Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
hệ trọng
Có tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.
hèm
Bã rượu.
hẹn
Định trước với ai là sẽ làm việc gì.
hèn
Nhút nhát đến mức đáng khinh.
hẹn hò
Hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau.
hèn mọn
Thấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).
hèn nhát
Thiếu can đảm đến mức đáng khinh.
hẹn ước
Hẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)
hèn yếu
Yếu ớt, không có can đảm.
heo
Đphg Lợn.
hẻo
Chỉ hoàn cảnh thiếu thốn.
héo
Khô vì thiếu nước.
héo hon
Mất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.
heo hút
Hẻo lánh và hiu quạnh.
hẻo lánh
Ở nơi khuất nẻo, ít người qua lại.
heo may
Gió heo may (nói tắt).
hẹp
Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác.
hẹp hòi
Không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình.
hét
Kêu to.
hết
Không còn gì.
hết cả
Chỉ bao gồm tất cả mọi thứ.