Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hệ quả Kết quả kéo theo từ một sự việc. hệ số Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định. hệ thống Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau. hệ trọng Có tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng. hèm Bã rượu. hẹn Định trước với ai là sẽ làm việc gì. hèn Nhút nhát đến mức đáng khinh. hẹn hò Hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau. hèn mọn Thấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn). hèn nhát Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. hẹn ước Hẹn với nhau. (nói về việc quan trọng) hèn yếu Yếu ớt, không có can đảm. heo Đphg Lợn. hẻo Chỉ hoàn cảnh thiếu thốn. héo Khô vì thiếu nước. héo hon Mất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong. heo hút Hẻo lánh và hiu quạnh. hẻo lánh Ở nơi khuất nẻo, ít người qua lại. heo may Gió heo may (nói tắt). hẹp Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác. hẹp hòi Không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình. hét Kêu to. hết Không còn gì. hết cả Chỉ bao gồm tất cả mọi thứ.