Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hết đời Chết một cách đáng đời. hết lời Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục. hết lòng Ra sức hi sinh. hết sức Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa. hỉ Vui mừng, hạnh phúc. hi vọng Dạng viết khác của hy vọng. hiểm Nói nơi trọng yếu và khó đi lại. hiếm Ít có, ít gặp. hiểm ác Ác một cách ngấm ngầm. hiếm có Chỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít. hiểm độc Ác một cách ngấm ngầm. hiểm họa Tai nạn gây ra chết chóc. hiếm hoi Hiếm con hoặc mãi chưa có con. hiểm nghèo Nguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai họa. hiểm trở Có nhiều đèo dốc, vực sâu, đi lại khó khăn và nguy hiểm. hiền Không dữ, không gây nguy hại cho con người. hiến Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước. hiện Bày rõ ràng ra trước mắt. hiên Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng. hiện diện Có mặt. hiện đại Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển. hiện hành Đang được thi hành. hiền hậu Hiền lành và nhân hậu. hiện hình Hiện ra cho thấy, theo mê tín.