Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hết đời
Chết một cách đáng đời.
hết lời
Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
hết lòng
Ra sức hi sinh.
hết sức
Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
hỉ
Vui mừng, hạnh phúc.
hi vọng
Dạng viết khác của hy vọng.
hiểm
Nói nơi trọng yếu và khó đi lại.
hiếm
Ít có, ít gặp.
hiểm ác
Ác một cách ngấm ngầm.
hiếm có
Chỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.
hiểm độc
Ác một cách ngấm ngầm.
hiểm họa
Tai nạn gây ra chết chóc.
hiếm hoi
Hiếm con hoặc mãi chưa có con.
hiểm nghèo
Nguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai họa.
hiểm trở
Có nhiều đèo dốc, vực sâu, đi lại khó khăn và nguy hiểm.
hiền
Không dữ, không gây nguy hại cho con người.
hiến
Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
hiện
Bày rõ ràng ra trước mắt.
hiên
Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng.
hiện diện
Có mặt.
hiện đại
Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
hiện hành
Đang được thi hành.
hiền hậu
Hiền lành và nhân hậu.
hiện hình
Hiện ra cho thấy, theo mê tín.