Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khoa học tự nhiên Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượn... khoa trương Khoe khoang khoác lác. khoa trường Khoa cử, trường thi nói chung. khoác Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy. khoác lác Có tính hay khoe khoang quá đáng. khoai Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V. khoái Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao. khoai môn Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ. khoai sọ Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ... khoán Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ). khoan Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm. khoản Mục trang văn bản có tính chất pháp luật. khoan dung Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm. khoan khoái Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái. khoảng Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. khoáng Yếu tố tạo thành các thứ đá. khoang Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy. khoảng cách Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm. khoáng chất Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất. khoảng không Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên. khoáng sản Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao. khoảng trống Là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó. khoảnh Khu đất, thửa ruộng. khoanh Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.