Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khoa học tự nhiên
Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượn...
khoa trương
Khoe khoang khoác lác.
khoa trường
Khoa cử, trường thi nói chung.
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
khoác lác
Có tính hay khoe khoang quá đáng.
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.
khoái
Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
khoai môn
Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.
khoai sọ
Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ...
khoán
Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
khoan
Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
khoan dung
Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.
khoan khoái
Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
khoảng
Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.
khoáng
Yếu tố tạo thành các thứ đá.
khoang
Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.
khoảng cách
Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.
khoáng chất
Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất.
khoảng không
Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
khoáng sản
Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.
khoảng trống
Là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
khoảnh
Khu đất, thửa ruộng.
khoanh
Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.