Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khiển trách
Quở phạt về một điều lỗi.
khiêng
Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
khiễng
Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật.
khiếp
Sợ lắm.
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
khinh
Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước.
khinh bỉ
Coi thường một cách thậm tệ.
khinh rẻ
Khinh và coi rẻ quá mức.
khinh thường
Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.
khít
Liền sát với nhau, không có khe hở.
khờ
Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.
khô
Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.
khò
Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
khố
Mảnh vải dài và hẹp quấn quanh hông, thời xưa đàn ông dùng thay quần.
kho
Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
khổ
Tầm vóc bề ngang của con người.
khó
Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
khô cằn
Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).
khô cạn
Đã hết nước.
khó chịu
Bức bối, không thoải mái.
khó coi
Không hay ho gì; Không đẹp.
khổ cực
Vất vả nhọc nhằn.
khờ dại
Kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)
khó dễ
Sự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.