Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khiển trách Quở phạt về một điều lỗi. khiêng Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người. khiễng Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật. khiếp Sợ lắm. khiếu Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. khinh Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước. khinh bỉ Coi thường một cách thậm tệ. khinh rẻ Khinh và coi rẻ quá mức. khinh thường Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng. khít Liền sát với nhau, không có khe hở. khờ Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. khô Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa. khò Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa. khố Mảnh vải dài và hẹp quấn quanh hông, thời xưa đàn ông dùng thay quần. kho Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước. khổ Tầm vóc bề ngang của con người. khó Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. khô cằn Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát). khô cạn Đã hết nước. khó chịu Bức bối, không thoải mái. khó coi Không hay ho gì; Không đẹp. khổ cực Vất vả nhọc nhằn. khờ dại Kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát) khó dễ Sự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.