Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lay
Làm rung động, không còn ở thế ổn định.
lạy
Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.
lấy
Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
lây
Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.
lầy
Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp.
láy
Nhắc lại.
lẩy bẩy
Không vững chân tay.
lấy chồng
Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
lay chuyển
Làm mất thế vững vàng.
lấy độc trị độc
Dùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ...
lay động
Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
lấy được
Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.
lấy lại
Một hành động lấy cái gì đó thuộc về mình.
lấy lệ
. (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.
lầy lội
Có nhiều bùn lầy.
lấy lòng
Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.
lấy nhau
Nói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.
lấy ra
Lấy cái gì đó từ bên trong ra ngoài.
lấy vợ
Cưới một người phụ nữ làm vợ.
lê
Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
lễ
Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
lé
Hiện ra và chiếu sáng.
lẽ
Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
lẹ
Nhanh.