Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

loay hoay Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật. lốc Xem Gió lốc. lóc Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương. lọc Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó. lộc Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín. lội Đi trên mặt nền ngập nước. lợi Phần thịt bao quanh chân răng. lỗi Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc. lối Đường người ta theo để đi. lòi Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. lơi Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến. lời Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu. lỏi Không đều, còn sót lại những cái xấu. lôi Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình. lồi Gồ lên, trồi lên, nhô lên. lõi Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác. lời chua Sự phẩm bình ở cuối trang sách. lời chúc Là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác. lôi cuốn Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào. lợi dụng Dùng vào việc gì cho có ích. lỗi đạo Trái với đạo thường. lời đồn Tin truyền miệng, chưa chính xác. lỗi hẹn Sai lời hứa. lời hứa Lời nói để hứa làm một điều gì đó.