Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
loay hoay
Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.
lốc
Xem Gió lốc.
lóc
Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương.
lọc
Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
lộc
Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
lội
Đi trên mặt nền ngập nước.
lợi
Phần thịt bao quanh chân răng.
lỗi
Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
lối
Đường người ta theo để đi.
lòi
Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.
lơi
Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến.
lời
Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.
lỏi
Không đều, còn sót lại những cái xấu.
lôi
Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.
lồi
Gồ lên, trồi lên, nhô lên.
lõi
Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.
lời chua
Sự phẩm bình ở cuối trang sách.
lời chúc
Là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác.
lôi cuốn
Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.
lợi dụng
Dùng vào việc gì cho có ích.
lỗi đạo
Trái với đạo thường.
lời đồn
Tin truyền miệng, chưa chính xác.
lỗi hẹn
Sai lời hứa.
lời hứa
Lời nói để hứa làm một điều gì đó.