Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lúng liếng
Đưa mắt gợi tình.
lung linh
Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
lững lờ
Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực.
lửng lơ
Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào.
lững thững
Từ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.
lung tung
Bừa bãi, không có thứ tự.
lúng túng
Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.
luộc
Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.
lược
Bỏ bớt đi.
lưới
Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.
lười
Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.
lưỡi
Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
lười biếng
Lười (nói khái quát).
lưỡi câu
Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.
lưỡi liềm
Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.
lười nhác
Lười (nói khái quát).
lượm
Nhặt nhạnh.
luộm thuộm
Không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc.
lượn
Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
luôn
Liên tiếp không ngừng.
lườn
Phần ngầm dưới nước của thuyền.
lươn
Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
luồn
Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
luồn cúi
Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.