Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lúng liếng Đưa mắt gợi tình. lung linh Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. lững lờ Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực. lửng lơ Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào. lững thững Từ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một. lung tung Bừa bãi, không có thứ tự. lúng túng Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế. luộc Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi. lược Bỏ bớt đi. lưới Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V. lười Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi. lưỡi Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm. lười biếng Lười (nói khái quát). lưỡi câu Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá. lưỡi liềm Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng. lười nhác Lười (nói khái quát). lượm Nhặt nhạnh. luộm thuộm Không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc. lượn Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. luôn Liên tiếp không ngừng. lườn Phần ngầm dưới nước của thuyền. lươn Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. luồn Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. luồn cúi Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.