Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mổ
Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
mợ
Từ con dùng để gọi mẹ.
mỡ
Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
mó
Để tay vào vật gì.
mô
Đống đất.
mờ ám
Không rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.
mo cau
Bẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
mở cờ
Nói lòng vui sướng lắm.
mở đầu
Bắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.
mở đường
Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người.
mỡ gà
Có màu vàng nhạt như màu mỡ gà.
mô hình
Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.
mơ hồ
Không rõ rệt, thiếu chính xác.
mồ hôi
Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.
mỏ khoét
Nói người ăn luôn miệng.
mò kim đáy bể
Ví việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
mò mẫm
Tìm tòi lâu.
mơ màng
Mong mỏi một cách không thiết thực.
mở mang
Làm cho mỗi ngày một lớn rộng.
mỡ màng
Đầy mỡ.
mở mắt
Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).
mở miệng
Nói ra điều gì.
mơ mộng
Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
mỏ nhọn
Từ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp.