Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mổ Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu. mợ Từ con dùng để gọi mẹ. mỡ Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ. mó Để tay vào vật gì. mô Đống đất. mờ ám Không rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong. mo cau Bẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng) mở cờ Nói lòng vui sướng lắm. mở đầu Bắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện. mở đường Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người. mỡ gà Có màu vàng nhạt như màu mỡ gà. mô hình Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu. mơ hồ Không rõ rệt, thiếu chính xác. mồ hôi Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. mỏ khoét Nói người ăn luôn miệng. mò kim đáy bể Ví việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công. mò mẫm Tìm tòi lâu. mơ màng Mong mỏi một cách không thiết thực. mở mang Làm cho mỗi ngày một lớn rộng. mỡ màng Đầy mỡ. mở mắt Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách). mở miệng Nói ra điều gì. mơ mộng Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế. mỏ nhọn Từ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp.