Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mọi người Đề cập đến nhiều người. mọi nơi Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ. mối quan hệ Sự liên hệ, gắn bó giữa người với người hoặc giữa các sự vật. mới tinh Còn nguyên, chưa dùng đến. mối tình Là cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu. môi trường Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng. mồm Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào. mớm Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con. mõm Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú. mọn Nhỏ bé lắm. mơn Lấy ngón tay mà xoa sẽ. món Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản. môn Môn học hoặc bộ môn (nói tắt). mòn Hao dần đi; Mất dần đi. món ăn Thức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định. mòn mỏi Tiêu hao dần, sút dần. móng Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc. mông Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn. mống Đứa, đơn vị người (thtục). mộng Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước. mong Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). mỏng Không dày, có bề dày nhỏ. mồng Đặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là tháng trong nông lịch, đôi khi cũng dùng cho cả tháng trong... mọng Căng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng.