Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mù
Mất khả năng nhìn.
mũ
Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.
mủ
Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.
mu
Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
mụ
Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu).
mù mịt
Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.
mù quáng
Thiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...
mù tịt
Không trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.
mù u
Loài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.
múa
Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
mửa
Nôn ra.
mưa
Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng...
mua
Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.
mùa
Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.
mua bán
Mua và bán nói chung.
mưa bay
Mưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.
mua chuộc
Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.
mưa dầm
Mưa kéo dài nhiều ngày.
mưa gió
Có những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu.
mùa lạnh
Mùa đông giá lạnh.
mưa lũ
Mưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.
mùa màng
Vụ gặt hái.
múa may
Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.
múa mép
Trổ tài nói năng.