Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mù Mất khả năng nhìn. mũ Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. mủ Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương. mu Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì. mụ Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu). mù mịt Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ. mù quáng Thiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở... mù tịt Không trông thấy gì cả, không hiểu gì cả. mù u Loài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu. múa Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể. mửa Nôn ra. mưa Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng... mua Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng. mùa Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu. mua bán Mua và bán nói chung. mưa bay Mưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất. mua chuộc Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình. mưa dầm Mưa kéo dài nhiều ngày. mưa gió Có những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu. mùa lạnh Mùa đông giá lạnh. mưa lũ Mưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi. mùa màng Vụ gặt hái. múa may Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng. múa mép Trổ tài nói năng.