Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mắm rươi Mắm làm bằng rươi. mâm son Mâm gỗ sơn đỏ. mãn Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định. mặn Nói ăn thức ăn có thịt cá. mạn Miền, vùng. mẳn Nói hạt tấm nhỏ. màn Bức vải căng ở trước sân khấu. mấn Mũ mấn, loại mũ bằng vải trắng đội khi để tang. mận Loài cây thuộc loại hoa hồng, mép lá có răng nhỏ, hoa trắng, quả có vỏ màu đỏ tía hoặc lục nhạt, vị ngọt, hơi chua. mắn Chóng có quả. man Không đúng sự thực, che giấu sự tình. man mác Nhiều quá, không nắm được đầy đủ. mãn nguyện Được đầy đủ như lòng mong ước. mặn nồng Biểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc. mãn tính Nói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính. mắng Dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người. máng Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa. măng Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ. màng Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng. mạng Con người. mang Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó. mảng Bộ phận của một vật bị tách rời ra. măng cụt Cây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ... mang lại Là hành động đem lại cái gì đó.