Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mắm rươi
Mắm làm bằng rươi.
mâm son
Mâm gỗ sơn đỏ.
mãn
Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.
mặn
Nói ăn thức ăn có thịt cá.
mạn
Miền, vùng.
mẳn
Nói hạt tấm nhỏ.
màn
Bức vải căng ở trước sân khấu.
mấn
Mũ mấn, loại mũ bằng vải trắng đội khi để tang.
mận
Loài cây thuộc loại hoa hồng, mép lá có răng nhỏ, hoa trắng, quả có vỏ màu đỏ tía hoặc lục nhạt, vị ngọt, hơi chua.
mắn
Chóng có quả.
man
Không đúng sự thực, che giấu sự tình.
man mác
Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.
mãn nguyện
Được đầy đủ như lòng mong ước.
mặn nồng
Biểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.
mãn tính
Nói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.
mắng
Dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.
máng
Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
măng
Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
màng
Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.
mạng
Con người.
mang
Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.
mảng
Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
măng cụt
Cây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ...
mang lại
Là hành động đem lại cái gì đó.