Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghẹn ngào
Cảm động quá không nói được lên lời.
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.
nghèo đói
Nghèo đến mức thiếu ăn.
nghèo hèn
Nghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.
nghèo khổ
Nghèo túng. Túng thiếu lắm.
nghèo nàn
Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa.
nghèo túng
Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).
nghêu
Loài sò vỏ cứng, sống vùi trong cát ở bãi biển (nghêu ngao).
nghỉ
Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
nghĩ
Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
nghị
"Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
nghi
Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
nghỉ dưỡng
Nghỉ ngơi để dưỡng sức.
nghỉ hè
Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.
nghi hoặc
Có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao.
nghĩ lại
Thay đổi ý kiến.
nghị lực
Ý chí kiên quyết và bền vững.
nghi ngờ
Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
nghỉ ngơi
Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
nghĩ rằng
Cho là, nghĩ là như vậy.
nghi vấn
Còn đáng ngờ chưa tin được.
nghĩa
Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
nghĩa bóng
Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen.
nghĩa đen
Nghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.