Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nghẹn ngào Cảm động quá không nói được lên lời. nghèo Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. nghèo đói Nghèo đến mức thiếu ăn. nghèo hèn Nghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội. nghèo khổ Nghèo túng. Túng thiếu lắm. nghèo nàn Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa. nghèo túng Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát). nghêu Loài sò vỏ cứng, sống vùi trong cát ở bãi biển (nghêu ngao). nghỉ Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm. nghĩ Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi. nghị "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. nghi Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. nghỉ dưỡng Nghỉ ngơi để dưỡng sức. nghỉ hè Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè. nghi hoặc Có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao. nghĩ lại Thay đổi ý kiến. nghị lực Ý chí kiên quyết và bền vững. nghi ngờ Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. nghỉ ngơi Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó. nghĩ rằng Cho là, nghĩ là như vậy. nghi vấn Còn đáng ngờ chưa tin được. nghĩa Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế. nghĩa bóng Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen. nghĩa đen Nghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.