Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nghĩa hẹp Từ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ. nghĩa là Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là". nghĩa phụ Bố nuôi. nghĩa quân Nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng. nghĩa rộng Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự. nghĩa thương Kho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ). nghĩa tử Con nuôi. nghĩa vụ Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. nghịch Hay làm loạn, chống đối lại. nghịch cảnh Cảnh ngộ éo le. nghịch lý Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai. nghiêm Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm. nghiệm Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn. nghiêm chỉnh Đúng đắn và chặt chẽ. nghiệm hình Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình. nghiêm minh Chặt chẽ và rõ ràng. nghiêm ngặt Rất chặt chẽ gắt gao. nghiêm nghị Nghiêm trang và quả quyết. nghiêm trọng Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại. nghiêm túc Chặt chẽ và đúng đắn. nghiên Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán. nghiền Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ. nghiến Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra. nghiên bút Sự học tập.