Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghĩa hẹp
Từ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ.
nghĩa là
Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".
nghĩa phụ
Bố nuôi.
nghĩa quân
Nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
nghĩa rộng
Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.
nghĩa thương
Kho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).
nghĩa tử
Con nuôi.
nghĩa vụ
Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
nghịch
Hay làm loạn, chống đối lại.
nghịch cảnh
Cảnh ngộ éo le.
nghịch lý
Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
nghiêm
Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.
nghiệm
Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.
nghiêm chỉnh
Đúng đắn và chặt chẽ.
nghiệm hình
Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.
nghiêm minh
Chặt chẽ và rõ ràng.
nghiêm ngặt
Rất chặt chẽ gắt gao.
nghiêm nghị
Nghiêm trang và quả quyết.
nghiêm trọng
Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.
nghiêm túc
Chặt chẽ và đúng đắn.
nghiên
Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
nghiền
Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.
nghiến
Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.
nghiên bút
Sự học tập.