Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhân tài
Người có tài.
nhẫn tâm
Tàn bạo độc ác; nỡ lòng.
nhân tạo
^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.
nhận thấy
Hiểu được, biết được.
nhận thức
Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề.
nhận thực
Cam đoan là có đúng như mình biết.
nhân tình
Tình giữa con người với nhau.
nhân tố
Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.
nhân từ
Hiền hậu, có lòng thương yêu.
nhân vật
Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
nhận xét
Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
nhăng
Bậy bạ, quấy quá.
nhanh
Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
nhành
Cành nhỏ của cây (cách nói khác của nhánh).
nhanh chóng
Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
nhanh nhảu
Mau mắn, nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn
Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.
nhạo
Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.
nhào
Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn.
nhão
Hơi nát vì hãy còn nhiều nước.
nhấp
Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.
nhập
Đưa vào.