Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhân tài Người có tài. nhẫn tâm Tàn bạo độc ác; nỡ lòng. nhân tạo ^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên. nhận thấy Hiểu được, biết được. nhận thức Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề. nhận thực Cam đoan là có đúng như mình biết. nhân tình Tình giữa con người với nhau. nhân tố Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả. nhân từ Hiền hậu, có lòng thương yêu. nhân vật Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên. nhận xét Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì. nhằng Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được. nhăng Bậy bạ, quấy quá. nhanh Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt. nhánh Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. nhành Cành nhỏ của cây (cách nói khác của nhánh). nhanh chóng Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát). nhanh nhảu Mau mắn, nhanh nhẹn. nhanh nhẹn Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng. nhạo Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu. nhào Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn. nhão Hơi nát vì hãy còn nhiều nước. nhấp Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt. nhập Đưa vào.