Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nản lòng Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả. nạn nhân Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công. năn nỉ Khẩn khoản yêu cầu. nắn nót Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét. nâng Đỡ dậy. năng Hay, thường. nặng Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều. nắng Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây. nàng Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ). nang Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng. nâng cao Làm tăng thêm. nàng dâu Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách). nâng đỡ Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên. nâng lên Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên. năng lực Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn. năng lượng Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống. nắng mới Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè. nắng mưa Những nỗi vất vả trong cuộc sống. nặng nề Chậm chạp, ì ạch. nặng nhọc Nặng nề và vất vả quá sức. nâng niu Chăm chút một cách âu yếm. nắng ráo Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn. năng suất Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành. nặng tình Có tình cảm sâu đậm, khó dứt.