Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nản lòng
Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.
nạn nhân
Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.
năn nỉ
Khẩn khoản yêu cầu.
nắn nót
Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.
nâng
Đỡ dậy.
năng
Hay, thường.
nặng
Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.
nắng
Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
nàng
Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
nang
Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
nâng cao
Làm tăng thêm.
nàng dâu
Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
nâng đỡ
Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên.
nâng lên
Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên.
năng lực
Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
năng lượng
Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.
nắng mới
Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.
nắng mưa
Những nỗi vất vả trong cuộc sống.
nặng nề
Chậm chạp, ì ạch.
nặng nhọc
Nặng nề và vất vả quá sức.
nâng niu
Chăm chút một cách âu yếm.
nắng ráo
Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
năng suất
Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.
nặng tình
Có tình cảm sâu đậm, khó dứt.