Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhìn xa trông rộng Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy. nhịp Thời gian thuận tiện. nhịp điệu Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc. nhịp nhàng Đều và ăn khớp với nhau. nhợ Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn. nhọ Có vết đen bẩn. nhỡ Như lỡ. nhớ Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại. nhờ Đề nghị người nào làm giúp việc gì. nho Người học giả theo triết học Khổng giáo. nhơ Xấu xa về phẩm chất. nhô Thò ra ngoài. nhổ Đẩy mạnh từ trong mồm ra. nhỏ Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại. nhỏ bé Có kích thước ngắn. nhờ cậy Trông vào sự giúp đỡ của người khác. nhớ lại Suy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ. nhỏ mọn Ít và không đáng kể. nhớ mong Nghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp. nhỏ nhắn Nhỏ và xinh. nhỏ nhặt Bé và vụn vặt. nhỏ nhẹ Nhẹ nhàng, dễ nghe. nhỏ nhen Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt. nhơ nhớp Nhơ bẩn đến mức thậm tệ.