Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhìn xa trông rộng
Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
nhịp
Thời gian thuận tiện.
nhịp điệu
Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.
nhịp nhàng
Đều và ăn khớp với nhau.
nhợ
Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.
nhọ
Có vết đen bẩn.
nhỡ
Như lỡ.
nhớ
Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
nhờ
Đề nghị người nào làm giúp việc gì.
nho
Người học giả theo triết học Khổng giáo.
nhơ
Xấu xa về phẩm chất.
nhô
Thò ra ngoài.
nhổ
Đẩy mạnh từ trong mồm ra.
nhỏ
Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.
nhỏ bé
Có kích thước ngắn.
nhờ cậy
Trông vào sự giúp đỡ của người khác.
nhớ lại
Suy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.
nhỏ mọn
Ít và không đáng kể.
nhớ mong
Nghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.
nhỏ nhắn
Nhỏ và xinh.
nhỏ nhặt
Bé và vụn vặt.
nhỏ nhẹ
Nhẹ nhàng, dễ nghe.
nhỏ nhen
Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.
nhơ nhớp
Nhơ bẩn đến mức thậm tệ.