Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nét mặt
Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.
nết na
Có nết tốt, ngoan ngoãn.
nêu
Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.
nếu
Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp.
nếu như
Như nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)
ngã
Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
nga
Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.
ngả
Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.
ngà
Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
ngã ba
Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
ngả lưng
Ngả người xuống nằm tạm một lúc.
ngà ngà
Có màu vàng rất nhạt.
ngả nghiêng
Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
ngã ngũ
Đã đi đến một kết luận dứt khoát.
ngã tư
Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.
ngà voi
Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.
ngạc
Có cái gì vướng trong cổ, trong họng.
ngạc nhiên
Lạ lùng, sửng sốt.
ngách
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
ngãi
Điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
ngại
Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
ngái
Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ.
ngài
Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.
ngái ngủ
Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.