Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nét mặt Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm. nết na Có nết tốt, ngoan ngoãn. nêu Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi. nếu Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp. nếu như Như nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết) ngã Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng. nga Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng. ngả Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái. ngà Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng. ngã ba Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác. ngả lưng Ngả người xuống nằm tạm một lúc. ngà ngà Có màu vàng rất nhạt. ngả nghiêng Dao động bấp bênh, không có lập trường vững. ngã ngũ Đã đi đến một kết luận dứt khoát. ngã tư Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng. ngà voi Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi. ngạc Có cái gì vướng trong cổ, trong họng. ngạc nhiên Lạ lùng, sửng sốt. ngách Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. ngãi Điều làm khuôn phép cho cách xử thế. ngại Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ. ngái Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ. ngài Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng. ngái ngủ Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.