Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ngăn ngừa Phòng trước để cản lại một việc xấu. ngắn ngủi Rất ngắn, không được bao lâu. ngân sách Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân. ngàn xưa Xa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm. ngang Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng. ngang bụng Cách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng. ngang hàng Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội. ngang lưng Ở chỗ thắt lưng, phía dưới lưng. ngang ngang Hơi ngang, hơi chướng. ngang ngược Tai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường. ngang nhiên Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ. ngành Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp. ngành nghề Nghề nghiệp chuyên môn. ngào Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn. ngạo Khinh thường mọi người. ngạo mạn Kiêu căng khinh đời, khinh người trên. ngào ngạt Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. ngáp Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi. ngập Tràn và phủ kín bề mặt. ngập úng Ngập lâu nên bị úng. ngát Nói mùi hương thơm lắm. ngắt P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*.... ngất Nói cao lắm. ngạt Có cảm giác khó thở hoặc không thở được.