Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngăn ngừa
Phòng trước để cản lại một việc xấu.
ngắn ngủi
Rất ngắn, không được bao lâu.
ngân sách
Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.
ngàn xưa
Xa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.
ngang
Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.
ngang bụng
Cách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.
ngang hàng
Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.
ngang lưng
Ở chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
ngang ngang
Hơi ngang, hơi chướng.
ngang ngược
Tai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.
ngang nhiên
Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.
ngành
Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
ngành nghề
Nghề nghiệp chuyên môn.
ngào
Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.
ngạo
Khinh thường mọi người.
ngạo mạn
Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.
ngào ngạt
Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
ngáp
Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.
ngập
Tràn và phủ kín bề mặt.
ngập úng
Ngập lâu nên bị úng.
ngát
Nói mùi hương thơm lắm.
ngắt
P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*....
ngất
Nói cao lắm.
ngạt
Có cảm giác khó thở hoặc không thở được.