Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phục hồi
Làm cho những cái đã mất đi lại có cơ trở lại.
phúc lộc
Vận may và của cải.
phục sức
Quần áo mặc và đồ trang sức.
phức tạp
Không đơn giản, rắc rối.
phục vụ
Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.
phủi
Gạt nhẹ.
phun
Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.
phụng
Vâng theo.
phùng
Phồng ra, làm căng tròn (phùng má).
phung
Bệnh hủi.
phụng dưỡng
Chăm sóc nuôi dưỡng người trên.
phung phí
Sử dụng quá lãng phí.
phụng sự
Phục vụ hết lòng.
phụng thờ
Thờ một cách tôn kính.
phước
Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
phường
Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
phượng
Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.
phương
Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.
phương án
Bản trình bày dự kiến việc phải làm.
phương châm
Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.
phương diện
Mặt nào đó được tách ra để xét riêng.
phượng hoàng
Chim phượng.
phương hướng
Đường đi về phía nào, đường lối.
phương ngữ
Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.