Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phục hồi Làm cho những cái đã mất đi lại có cơ trở lại. phúc lộc Vận may và của cải. phục sức Quần áo mặc và đồ trang sức. phức tạp Không đơn giản, rắc rối. phục vụ Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai. phủi Gạt nhẹ. phun Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. phụng Vâng theo. phùng Phồng ra, làm căng tròn (phùng má). phung Bệnh hủi. phụng dưỡng Chăm sóc nuôi dưỡng người trên. phung phí Sử dụng quá lãng phí. phụng sự Phục vụ hết lòng. phụng thờ Thờ một cách tôn kính. phước Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn. phường Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). phượng Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. phương Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến. phương án Bản trình bày dự kiến việc phải làm. phương châm Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn. phương diện Mặt nào đó được tách ra để xét riêng. phượng hoàng Chim phượng. phương hướng Đường đi về phía nào, đường lối. phương ngữ Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.