Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

251 kết quả trong 9,989 mục từ

rạo Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá. rào Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được. rào chắn Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương. rạo rực Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người. ráp Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc. rạp Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay. rấp Ph. Rủi, không may liên tiếp. rất Cao hơn hẳn mức bình thường. rát Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng. rất đỗi Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn. rát mặt Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ. rau Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn. rầu Buồn trong lòng. râu Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật. rau cần Loài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc. rau đay Loài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt. rau má Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng. rau muống Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn. rau răm Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị. rau sắng Loài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh. rầy Quở mắng. ráy Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa. rày Đphg Nay. rẫy Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).