Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rạo
Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.
rào
Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.
rào chắn
Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.
rạo rực
Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.
ráp
Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
rạp
Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.
rấp
Ph. Rủi, không may liên tiếp.
rất
Cao hơn hẳn mức bình thường.
rát
Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
rất đỗi
Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.
rát mặt
Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ.
rau
Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
rầu
Buồn trong lòng.
râu
Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.
rau cần
Loài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.
rau đay
Loài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.
rau má
Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.
rau muống
Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.
rau răm
Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
rau sắng
Loài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.
rầy
Quở mắng.
ráy
Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
rày
Đphg Nay.
rẫy
Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).