Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ré
Nói voi kêu.
rễ
Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
rê
Kéo vật gì nặng trên mặt đất.
rè
Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
rể
Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
rẽ
Ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
rề rà
Dềng dàng, chặm chạp.
rẻ tiền
Không có giá trị.
rền
Dẻo đều.
rên
Kêu khừ khừ khi đau ốm.
ren
Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
rèn
Luyện cho thành thông thạo.
rèn luyện
Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
reng reng
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.
rẻo
Đi men.
reo
Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.
réo
Gọi to với giọng đanh, kéo dài.
rét
Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.
rét nàng bân
Rét về tháng Ba âm lịch.
rêu
Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.
rì
Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
rị
Kéo trở lại trong khi người khác kéo đi.
ri
Thế này.
rì rầm
Nói trò chuyện nhỏ to.