Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thành thục
Đã thạo.
thành tích
Công lao ghi được, đạt được.
thành trì
Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
thành tựu
Thành công một cách tốt đẹp.
thanh vân
Mây xanh; chỉ bước đường công danh.
thành viên
Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
thanh xuân
Tuổi xuân hay tuổi trẻ.
thành ý
Có ý định tốt, chân thành.
thanh yên
Loài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua.
thảo
Rộng rãi với người.
tháo
Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
thạo
Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn.
thao
Tơ thô, to sợi, không sạch gút.
thảo luận
Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
tháo lui
Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.
thảo nguyên
Cánh đồng cỏ rất rộng.
thao tác
Sự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.
thắp
Châm lửa vào cho cháy lên.
thấp
Không có nhiều chiều cao.
tháp
Như ghép.
thập
Số mười.
thấp bé
Hèn hạ.
thấp hèn
Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.
thập phân
Làm cơ sở.