Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tài năng Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó. tai nghe Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai. tài nghệ Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp. tài nguyên Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng. tài sản Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng. tại sao Vì lẽ gì. tai tiếng Tiếng xấu, dư luận xấu. tài trí Tài năng và trí tuệ. tải trọng Khối lượng tối đa mà xe, tàu… có thể chở được. tai ương Họa lớn. tai vạ Việc không may, gây ra thiệt hại lớn. tai vách mạch dừng Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn t... tại vị Nói vua chúa đang trị vì. tạm Chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi. tám Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon. tẩm Làm cho một chất lỏng thấm vào. tằm Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ. tầm Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. tấm Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng. tắm Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh. tăm Tin tức về một người. tạm bợ Nói cảnh sống không ổn định. tâm can Lòng dạ, đáy lòng. tam canh Canh ba.