Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tài năng
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
tai nghe
Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.
tài nghệ
Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
tài nguyên
Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
tài sản
Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
tại sao
Vì lẽ gì.
tai tiếng
Tiếng xấu, dư luận xấu.
tài trí
Tài năng và trí tuệ.
tải trọng
Khối lượng tối đa mà xe, tàu… có thể chở được.
tai ương
Họa lớn.
tai vạ
Việc không may, gây ra thiệt hại lớn.
tai vách mạch dừng
Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn t...
tại vị
Nói vua chúa đang trị vì.
tạm
Chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
tám
Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
tẩm
Làm cho một chất lỏng thấm vào.
tằm
Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.
tầm
Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
tấm
Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
tắm
Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.
tăm
Tin tức về một người.
tạm bợ
Nói cảnh sống không ổn định.
tâm can
Lòng dạ, đáy lòng.
tam canh
Canh ba.