Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tìm hiểu Điều tra, xem xét để hiểu rõ. tìm kiếm Tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát). tìm ra Phát hiện. tìm thấy Chỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được. tim tím Hơi tím. tín Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được. tin Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật. tin buồn Tin về việc có người thân chết. tin cẩn Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng. tin cậy Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào. tin đồn Tin truyền miệng, chưa chính xác. tín ngưỡng Sự tin tưởng vào một tôn giáo. tin tức Những việc xảy ra, vừa biết được. tin tưởng Đặt hết lòng tin vào. tin tưởng rằng Câu đầu trong mọi bản hiến pháp. tỉnh Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện. tình Sự yêu mến. tinh Thấy nhanh, hiểu nhanh. tĩnh Bàn thờ chư vị. tính Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia. tình bạn Việc mà mấy người là bạn với nhau. tính biểu Lá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đá... tỉnh bơ Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng. tinh bột Bột trắng chế từ ngũ cốc.