Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tìm hiểu
Điều tra, xem xét để hiểu rõ.
tìm kiếm
Tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).
tìm ra
Phát hiện.
tìm thấy
Chỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
tim tím
Hơi tím.
tín
Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.
tin
Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
tin buồn
Tin về việc có người thân chết.
tin cẩn
Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.
tin cậy
Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
tin đồn
Tin truyền miệng, chưa chính xác.
tín ngưỡng
Sự tin tưởng vào một tôn giáo.
tin tức
Những việc xảy ra, vừa biết được.
tin tưởng
Đặt hết lòng tin vào.
tin tưởng rằng
Câu đầu trong mọi bản hiến pháp.
tỉnh
Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
tình
Sự yêu mến.
tinh
Thấy nhanh, hiểu nhanh.
tĩnh
Bàn thờ chư vị.
tính
Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
tình bạn
Việc mà mấy người là bạn với nhau.
tính biểu
Lá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đá...
tỉnh bơ
Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.
tinh bột
Bột trắng chế từ ngũ cốc.