Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tợn
Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.
tôn giáo
Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.
tổn hại
Làm hư hại, tổn thất lớn.
tốn kém
Tốn lắm.
tôn kính
Kính trọng lắm.
tôn quý
Sang cả.
tôn sư
Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).
tôn sùng
Tôn kính và đề cao hết mức.
tồn tại
Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra.
tôn thất
Thuộc dòng họ nhà vua.
tổn thất
Thiệt hại.
tôn thờ
Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.
tổn thương
Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).
tôn ti
Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
tôn ti trật tự
Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
tôn trọng
Tuân thủ, không coi thường và vi phạm.
tôn vinh
Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.
tổng
Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.
tông
Xem tông phái.
tống
Đuổi đi.
tổng hợp
Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.
tòng phu
Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
tổng quát
Nhìn chung toàn bộ vấn đề.
tổng số
Số cộng chung tất cả lại.