Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tợn Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ. tôn giáo Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó. tổn hại Làm hư hại, tổn thất lớn. tốn kém Tốn lắm. tôn kính Kính trọng lắm. tôn quý Sang cả. tôn sư Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ). tôn sùng Tôn kính và đề cao hết mức. tồn tại Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra. tôn thất Thuộc dòng họ nhà vua. tổn thất Thiệt hại. tôn thờ Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình. tổn thương Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người). tôn ti Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội). tôn ti trật tự Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống. tôn trọng Tuân thủ, không coi thường và vi phạm. tôn vinh Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt. tổng Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ. tông Xem tông phái. tống Đuổi đi. tổng hợp Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học. tòng phu Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định. tổng quát Nhìn chung toàn bộ vấn đề. tổng số Số cộng chung tất cả lại.