Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trả miếng Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình. trả ơn Đền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt. tra tấn Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe. trả thù Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình. trắc Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng) trắc nghiệm Kiểm tra, thi cử. trắc trở Gặp khó khăn, không trôi chảy. trách Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào. trách cứ Nhằm vào người nào mà bắt lỗi. trách móc Trách (nói khái quát). trách nhiệm Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình. trách phận Tự mình trách số phận của mình bị đen rủi. trái Không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt). trai Người đàn ông trẻ tuổi. trải Mở rộng ra trên bề mặt. trại Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. trái cây Hoa quả. trai gái Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng. trái khoáy Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt. trái lại Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên. trái nghĩa Có nghĩa trái ngược nhau. trải nghiệm Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó. trái ngược Chống nhau. trái phép Trái với điều được luật pháp cho phép làm.