Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trả miếng
Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
trả ơn
Đền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.
tra tấn
Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.
trả thù
Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.
trắc
Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng)
trắc nghiệm
Kiểm tra, thi cử.
trắc trở
Gặp khó khăn, không trôi chảy.
trách
Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
trách cứ
Nhằm vào người nào mà bắt lỗi.
trách móc
Trách (nói khái quát).
trách nhiệm
Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.
trách phận
Tự mình trách số phận của mình bị đen rủi.
trái
Không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt).
trai
Người đàn ông trẻ tuổi.
trải
Mở rộng ra trên bề mặt.
trại
Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
trái cây
Hoa quả.
trai gái
Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.
trái khoáy
Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.
trái lại
Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.
trái nghĩa
Có nghĩa trái ngược nhau.
trải nghiệm
Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.
trái ngược
Chống nhau.
trái phép
Trái với điều được luật pháp cho phép làm.