Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trát Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chỗ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lạ... trật Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác. trật tự Hàng lối trước sau, trên dưới. trau Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ. trầu Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau. trấu Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. trẩu Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana)... trâu Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. trâu bò Trâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát). trầu cau Trầu và cau nói chung. trau dồi Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn. trầu không Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió. trẩy Kéo quân đi. trẩy hội Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người) trầy trật Vất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả. trẻ Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. tre Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt. trề Chìa dài ra. trê Cá trê nói tắt. trễ Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường. trẻ con Như trẻ nhỏ nói chung. trẻ em Trẻ nhỏ nói chung. tre già măng mọc Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết). trẻ nhỏ Trẻ em nói chung.