Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trát
Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chỗ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lạ...
trật
Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.
trật tự
Hàng lối trước sau, trên dưới.
trau
Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ.
trầu
Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.
trấu
Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.
trẩu
Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana)...
trâu
Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
trâu bò
Trâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).
trầu cau
Trầu và cau nói chung.
trau dồi
Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn.
trầu không
Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.
trẩy
Kéo quân đi.
trẩy hội
Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
trầy trật
Vất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.
trẻ
Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại.
tre
Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt.
trề
Chìa dài ra.
trê
Cá trê nói tắt.
trễ
Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.
trẻ con
Như trẻ nhỏ nói chung.
trẻ em
Trẻ nhỏ nói chung.
tre già măng mọc
Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).
trẻ nhỏ
Trẻ em nói chung.