Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trẻ trâu Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung. trẻ trung Có tính thanh niên. trẽn Ngượng ngùng. trên Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn. trên dưới Tất cả mọi tầng lớp. trèo Leo lên bằng cách bám bằng tay chân. treo Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. trêu Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. trêu chọc Làm cho tức giận, khiêu khích. trêu ghẹo Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. trí Khả năng suy xét nhận thức. trĩ Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài. trì Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu. trị Chữa, làm cho lành bệnh. tri ân Biết ơn. trì hoãn Để chậm lại, chưa làm ngay. trí khôn Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. trí lực Năng lực trí tuệ. trí nhớ Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết. trị sự Nói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V. tri thức Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát). trí thức Những người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc. trí tuệ Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát min... trích Rút ra một phần.