Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trẻ trâu
Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.
trẻ trung
Có tính thanh niên.
trẽn
Ngượng ngùng.
trên
Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.
trên dưới
Tất cả mọi tầng lớp.
trèo
Leo lên bằng cách bám bằng tay chân.
treo
Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
trêu
Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
trêu chọc
Làm cho tức giận, khiêu khích.
trêu ghẹo
Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
trí
Khả năng suy xét nhận thức.
trĩ
Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.
trì
Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu.
trị
Chữa, làm cho lành bệnh.
tri ân
Biết ơn.
trì hoãn
Để chậm lại, chưa làm ngay.
trí khôn
Khả năng suy nghĩ và hiểu biết.
trí lực
Năng lực trí tuệ.
trí nhớ
Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.
trị sự
Nói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V.
tri thức
Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).
trí thức
Những người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.
trí tuệ
Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát min...
trích
Rút ra một phần.