Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trung thành Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi. trung thu Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền. trung thực Thẳng thắn và thành thực. trừng trị Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. trung ương Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan. trước Ở bên trước. trước đây Thời gian đã qua so với bây giờ. trước hết Trên mọi việc. trước khi Khi sắp hoặc chưa làm một việc gì. trước kia Thời gian đã qua so với hiện tại. trước mắt Sờ sờ ai cũng trông thấy. trước mặt Là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó. trước nay Từ xưa đến bây giờ. trước nhất Trên mọi việc. trước sau Bao giờ cũng thế. trước tác Tác phẩm. trước tiên Trước mọi cái khác; đầu tiên. trườn Nhoai về phía trước. trưởng Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con. trương Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. trướng Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết. trượng Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ). trường Nơi học tập. trường cửu Lâu dài.