Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trung thành
Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.
trung thu
Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
trung thực
Thẳng thắn và thành thực.
trừng trị
Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
trung ương
Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.
trước
Ở bên trước.
trước đây
Thời gian đã qua so với bây giờ.
trước hết
Trên mọi việc.
trước khi
Khi sắp hoặc chưa làm một việc gì.
trước kia
Thời gian đã qua so với hiện tại.
trước mắt
Sờ sờ ai cũng trông thấy.
trước mặt
Là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
trước nay
Từ xưa đến bây giờ.
trước nhất
Trên mọi việc.
trước sau
Bao giờ cũng thế.
trước tác
Tác phẩm.
trước tiên
Trước mọi cái khác; đầu tiên.
trườn
Nhoai về phía trước.
trưởng
Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con.
trương
Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước.
trướng
Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.
trượng
Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ).
trường
Nơi học tập.
trường cửu
Lâu dài.