Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tuổi Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người. tuổi già Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi. tươi mát Tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích. tuổi tác Tuổi của con người (nói khái quát). tươi tắn Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt. tuổi thơ Tuổi còn nhỏ, còn non dại. tưới tiêu Đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát). tươi tốt Nói cây cối xanh đẹp. tuổi trẻ Thời kỳ thanh thiếu niên. tươm Rỉ ra, chảy ra. tươm tất Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng. tuôn Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục. tưởng Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải). tường Biết rõ, hiểu rõ. tương Dùng bừa bãi (thtục). tướng Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã). tuồng Bộ tịch, trò trống. tượng Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi. tương ái Thương yêu nhau. tưởng chừng Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải) tương đối Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình. tương đồng Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau) tương đương Có giá trị ngang nhau. tương giao Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.