Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tuổi
Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
tuổi già
Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
tươi mát
Tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
tuổi tác
Tuổi của con người (nói khái quát).
tươi tắn
Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.
tuổi thơ
Tuổi còn nhỏ, còn non dại.
tưới tiêu
Đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
tươi tốt
Nói cây cối xanh đẹp.
tuổi trẻ
Thời kỳ thanh thiếu niên.
tươm
Rỉ ra, chảy ra.
tươm tất
Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.
tuôn
Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục.
tưởng
Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải).
tường
Biết rõ, hiểu rõ.
tương
Dùng bừa bãi (thtục).
tướng
Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã).
tuồng
Bộ tịch, trò trống.
tượng
Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
tương ái
Thương yêu nhau.
tưởng chừng
Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
tương đối
Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
tương đồng
Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)
tương đương
Có giá trị ngang nhau.
tương giao
Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.