Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
u ám
Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.
u minh
Âm phủ và dương gian (nói khái quát)
u sầu
Buồn bã, sầu muộn.
uất
Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng.
um
Dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
um tùm
Rậm rạp, sum sê.
ung
Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
ung dung
Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.
uốn
Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.
uốn cong
Là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại.
uốn dẻo
Làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.
uốn éo
Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.
uốn khúc
Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn.
uốn lượn
Uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
uốn nắn
Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát)
uốn quanh
Lượn thành vòng.
uống
Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt.
uổng
Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích.
uống nước nhớ nguồn
Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...
uổng phí
Bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)
uy
Sức mạnh, quyền lực khiến người khác phải nể phục.
uy lực
Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.
uy nghi
Bề ngoài oai vệ.
uy nghiêm
Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.