Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vung
Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh.
vụng
Dở, kém, không khéo.
vững
Chắc chắn, không lay chuyển được.
vũng
Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.
vừng
Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn.
vững bền
Không thể lay chuyển.
vững chắc
Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.
vững chãi
Không lung lay, đổ ngã.
vùng đất
Địa phận của một đất nước.
vững vàng
Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)
vùng vẫy
Có thái độ tự do hoạt động.
vụng về
Hậu đậu, bất cẩn.
vườn
Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
vươn
Dãn thẳng gân cốt ra.
vượn
Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.
vườn bách thú
Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
vườn hoa
Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.
vườn quốc gia
Khu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
vướng
Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
vuông
Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
vuông góc
Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.
vương hầu
Tước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.