Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vung Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh. vụng Dở, kém, không khéo. vững Chắc chắn, không lay chuyển được. vũng Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại. vừng Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn. vững bền Không thể lay chuyển. vững chắc Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. vững chãi Không lung lay, đổ ngã. vùng đất Địa phận của một đất nước. vững vàng Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát) vùng vẫy Có thái độ tự do hoạt động. vụng về Hậu đậu, bất cẩn. vườn Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ. vươn Dãn thẳng gân cốt ra. vượn Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay. vườn bách thú Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu. vườn hoa Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật. vườn quốc gia Khu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia. vương Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. vướng Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. vuông Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad. vượng Được phát triển tốt; có hướng tiến lên. vuông góc Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ. vương hầu Tước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.