Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xài Khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời. xăm Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực. xám Có màu trắng trộn với đen, như màu tro. xâm chiếm Chiếm dần đất đai bằng sức mạnh. xâm lược Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế. xâm nhập Lọt vào một cách trái phép. xắn Vén cao lên cho gọn. xăng Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. xanh Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam. xanh biếc Xanh lam đậm và tươi ánh lên. xanh da trời Có màu lam như màu nền trời khi quang đãng. xanh tươi Tươi tốt, đầy sức sống. xanh xanh Hơi xanh. xanh xao Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu. xào Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều. xạo Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện. xảo Xảo quyệt. xáo động Làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có. xảo quyệt Khéo léo để lừa đảo. xảo trá Dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi. xào xạc Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau. xào xáo Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình. xát Chà mạnh, cọ đi cọ lại. xấu Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.