Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
yên vui
Yên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
yết
Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
yêu
Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.
yếu
Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
yểu
Khi còn non, còn trẻ.
yêu cầu
Đòi người ta phải làm gì.
yêu đời
Luôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.
yếu đuối
Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.
yêu đương
Yêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát).
yếu kém
Yếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.
yếu mềm
Thiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.
yêu mến
Có tình cảm thân thiết, thích gần gũi.
yếu ớt
Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.
yêu quái
Quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.
yêu quý
Yêu mến và quý trọng.
yếu thế
Chỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu. Đồng nghĩa: cơ nhỡ, thiệt thòi, thua thiệt.
yêu thích
Yêu và thích (nói khái quát).
yêu thương
Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
yếu tố
Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
yêu vì
Yêu quý và vì nể.