Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngót
Vơi đi, hao đi.
ngọt
Ngon, đậm đà, dễ ăn.
ngớt
Bớt đi, giảm đi.
ngột
Ngạt.
ngọt bùi
Có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.
ngọt lịm
Ngọt lắm.
ngọt xớt
Ngọt ngào một cách giả dối.
ngự
Thuộc về nhà vua.
ngữ
Chừng mực.
ngụ
Ở, cư trú.
ngũ
Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.
ngu
Phẩm chất thấp của trí tuệ.
ngủ
Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức.
ngữ cảnh
Toàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.
ngũ cốc
Từ thường dùng để chỉ chung các loài cây có hạt dùng để ăn.
ngu dại
Ngu đần và dại dột.
ngư dân
Người làm nghề đánh cá.
ngủ dậy
Hành động vừa mới tỉnh ngủ.
ngu dốt
Khờ dại và dốt nát.
ngủ đông
Quá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.
ngu muội
Ngu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.
ngư ông
Người đánh cá hoặc câu cá.
ngư ông đắc lợi
Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
ngụ ý
Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn.