Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngót Vơi đi, hao đi. ngọt Ngon, đậm đà, dễ ăn. ngớt Bớt đi, giảm đi. ngột Ngạt. ngọt bùi Có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc. ngọt lịm Ngọt lắm. ngọt xớt Ngọt ngào một cách giả dối. ngự Thuộc về nhà vua. ngữ Chừng mực. ngụ Ở, cư trú. ngũ Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người. ngu Phẩm chất thấp của trí tuệ. ngủ Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức. ngữ cảnh Toàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó. ngũ cốc Từ thường dùng để chỉ chung các loài cây có hạt dùng để ăn. ngu dại Ngu đần và dại dột. ngư dân Người làm nghề đánh cá. ngủ dậy Hành động vừa mới tỉnh ngủ. ngu dốt Khờ dại và dốt nát. ngủ đông Quá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng. ngu muội Ngu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì. ngư ông Người đánh cá hoặc câu cá. ngư ông đắc lợi Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá. ngụ ý Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn.