Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngòi Vật dẫn lửa vào thuốc nổ. ngôi Chức vị và quyền hành của nhà vua. ngoi Cố sức vươn từ dưới lên. ngòi bút Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết. ngồi dưng Sống không làm việc gì cả. ngồi không Không làm việc gì cả. ngôi nhà Đồng nghĩa của nhà (thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ). ngôi sao Là một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời. ngôn Nói (thtục). ngón Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X. ngon Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. ngọn Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy. ngón chân Ngón của bàn chân. ngọn giáo Một loại vũ khí có mũi nhọn. ngon lành Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. ngon miệng Nói ăn một cách thích thú. ngổn ngang Bừa bãi và làm cho vướng víu. ngon ngọt Khéo léo lái theo ý mình. ngôn ngữ Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng. ngón tay Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật. ngỗng Be rượu có cổ dài. ngóng Trông chờ, mong mỏi. ngông Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường. ngông cuồng Có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.