Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngòi
Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.
ngôi
Chức vị và quyền hành của nhà vua.
ngoi
Cố sức vươn từ dưới lên.
ngòi bút
Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.
ngồi dưng
Sống không làm việc gì cả.
ngồi không
Không làm việc gì cả.
ngôi nhà
Đồng nghĩa của nhà (thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).
ngôi sao
Là một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.
ngôn
Nói (thtục).
ngón
Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.
ngon
Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
ngọn
Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.
ngón chân
Ngón của bàn chân.
ngọn giáo
Một loại vũ khí có mũi nhọn.
ngon lành
Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
ngon miệng
Nói ăn một cách thích thú.
ngổn ngang
Bừa bãi và làm cho vướng víu.
ngon ngọt
Khéo léo lái theo ý mình.
ngôn ngữ
Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
ngón tay
Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
ngỗng
Be rượu có cổ dài.
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
ngông cuồng
Có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.