Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngoài Từ hoặc thuộc nước đất khác. ngoại cảnh Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm. ngoài cuộc Không tham dự, không liên quan đến. ngoài da Nói bệnh phát hiện ở trên da. ngoại hình Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người. ngoài mặt Nói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy. ngoài miệng Ở lời nói. ngoại ô Vùng ở rìa nội thành của thành phố. ngoài ra Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa. ngoài tai Không chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy. ngoại thành Vùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố. ngoài trời Ở khoảng trống, không có mái che. ngoan Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em). ngoan ngoãn Nói trẻ em rất ngoan. ngoảnh Quay đầu về phía sau. ngoắt Rẽ sang đường khác. ngọc Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí. ngốc Kém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề. ngọc bích Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu. ngốc nghếch Ngốc (nói khái quát). ngơi Tạm ngừng để nghỉ. ngói Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà. ngời Sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên. ngồi Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.