Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngoài
Từ hoặc thuộc nước đất khác.
ngoại cảnh
Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm.
ngoài cuộc
Không tham dự, không liên quan đến.
ngoài da
Nói bệnh phát hiện ở trên da.
ngoại hình
Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.
ngoài mặt
Nói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.
ngoài miệng
Ở lời nói.
ngoại ô
Vùng ở rìa nội thành của thành phố.
ngoài ra
Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
ngoài tai
Không chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.
ngoại thành
Vùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
ngoài trời
Ở khoảng trống, không có mái che.
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
ngoan ngoãn
Nói trẻ em rất ngoan.
ngoảnh
Quay đầu về phía sau.
ngoắt
Rẽ sang đường khác.
ngọc
Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.
ngốc
Kém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề.
ngọc bích
Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu.
ngốc nghếch
Ngốc (nói khái quát).
ngơi
Tạm ngừng để nghỉ.
ngói
Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.
ngời
Sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên.
ngồi
Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.