Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngơ
Bỏ qua đi, không để ý đến nữa.
ngô
Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
ngỏ
Để mọi người biết.
ngờ
Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.
ngó
Chú ý nhìn.
ngọ
Chi thứ bảy trong mười hai chi.
ngỏ lời
Nói lên tình cảm ý nghĩ.
ngơ ngác
Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ.
ngõ ngách
Chi tiết tỉ mỉ.
ngơ ngẩn
Ngẩn ngơ, như mất hồn, không tỉnh táo.
ngó ngàng
Để ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).
ngỡ ngàng
Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết.
ngô nghê
Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
ngộ nghĩnh
Lạ, khác thường.
ngo ngoe
Cựa quậy uốn đi uốn lại.
ngộ nhận
Hiểu sai, nhận thức sai.
ngờ vực
Chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.
ngoa
Thêm thắt ra, không đúng sự thực.
ngoa ngoắt
Ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào.
ngoạc
Há to miệng.
ngoặc
Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.
ngoặc đơn
Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
ngoái
Quay cổ lại.