Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngơ Bỏ qua đi, không để ý đến nữa. ngô Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi. ngỏ Để mọi người biết. ngờ Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định. ngó Chú ý nhìn. ngọ Chi thứ bảy trong mười hai chi. ngỏ lời Nói lên tình cảm ý nghĩ. ngơ ngác Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ. ngõ ngách Chi tiết tỉ mỉ. ngơ ngẩn Ngẩn ngơ, như mất hồn, không tỉnh táo. ngó ngàng Để ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định). ngỡ ngàng Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết. ngô nghê Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười. ngộ nghĩnh Lạ, khác thường. ngo ngoe Cựa quậy uốn đi uốn lại. ngộ nhận Hiểu sai, nhận thức sai. ngờ vực Chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật. ngoa Thêm thắt ra, không đúng sự thực. ngoa ngoắt Ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào. ngoạc Há to miệng. ngoặc Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc. ngoặc đơn Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức. ngoại Thuộc dòng mẹ. ngoái Quay cổ lại.