Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nghiệm hình Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình. nghiêm minh Chặt chẽ và rõ ràng. nghiêm ngặt Rất chặt chẽ gắt gao. nghiêm nghị Nghiêm trang và quả quyết. nghiêm trọng Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại. nghiêm túc Chặt chẽ và đúng đắn. nghiên Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán. nghiền Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ. nghiến Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra. nghiên bút Sự học tập. nghiến răng Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng. nghiêng Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên. nghiêng mình Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất. nghiêng ngả Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động. nghiêng nghiêng Hơi nghiêng. nghiêng nước Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau. nghiệp Nghề làm ăn. nghiệt Khắt khe. nghiệt ngã Khắt khe. nghìn Mười lần trăm. nghìn trùng Rất xa xôi, cách trở. ngỡ Tưởng lầm. ngõ Cổng vào sân nhà. ngộ Lạ, khác thường.