Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghiệm hình
Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.
nghiêm minh
Chặt chẽ và rõ ràng.
nghiêm ngặt
Rất chặt chẽ gắt gao.
nghiêm nghị
Nghiêm trang và quả quyết.
nghiêm trọng
Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.
nghiêm túc
Chặt chẽ và đúng đắn.
nghiên
Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
nghiền
Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.
nghiến
Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.
nghiên bút
Sự học tập.
nghiến răng
Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
nghiêng
Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
nghiêng mình
Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
nghiêng ngả
Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động.
nghiêng nghiêng
Hơi nghiêng.
nghiêng nước
Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.
nghiệp
Nghề làm ăn.
nghiệt
Khắt khe.
nghiệt ngã
Khắt khe.
nghìn
Mười lần trăm.
nghìn trùng
Rất xa xôi, cách trở.
ngỡ
Tưởng lầm.
ngõ
Cổng vào sân nhà.
ngộ
Lạ, khác thường.