Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghi hoặc
Có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao.
nghĩ lại
Thay đổi ý kiến.
nghị lực
Ý chí kiên quyết và bền vững.
nghi ngờ
Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
nghỉ ngơi
Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
nghĩ rằng
Cho là, nghĩ là như vậy.
nghi vấn
Còn đáng ngờ chưa tin được.
nghĩa
Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
nghĩa bóng
Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen.
nghĩa đen
Nghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.
nghĩa hẹp
Từ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ.
nghĩa là
Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".
nghĩa phụ
Bố nuôi.
nghĩa quân
Nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
nghĩa rộng
Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.
nghĩa thương
Kho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).
nghĩa tử
Con nuôi.
nghĩa vụ
Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
nghịch
Hay làm loạn, chống đối lại.
nghịch cảnh
Cảnh ngộ éo le.
nghịch lý
Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
nghiêm
Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.
nghiệm
Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.
nghiêm chỉnh
Đúng đắn và chặt chẽ.