Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nghi hoặc Có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao. nghĩ lại Thay đổi ý kiến. nghị lực Ý chí kiên quyết và bền vững. nghi ngờ Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. nghỉ ngơi Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó. nghĩ rằng Cho là, nghĩ là như vậy. nghi vấn Còn đáng ngờ chưa tin được. nghĩa Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế. nghĩa bóng Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen. nghĩa đen Nghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng. nghĩa hẹp Từ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ. nghĩa là Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là". nghĩa phụ Bố nuôi. nghĩa quân Nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng. nghĩa rộng Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự. nghĩa thương Kho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ). nghĩa tử Con nuôi. nghĩa vụ Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. nghịch Hay làm loạn, chống đối lại. nghịch cảnh Cảnh ngộ éo le. nghịch lý Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai. nghiêm Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm. nghiệm Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn. nghiêm chỉnh Đúng đắn và chặt chẽ.