Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nghê Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ). nghe được Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải. nghe lời Làm theo lời khuyên bảo của người trên. nghề nghiệp Nghề làm để mưu sống. nghe ngóng Nghe với ý mong mỏi, theo dõi. nghe nói Biết được qua lời người khác kể lại. nghệ thuật Sự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ. nghếch Nhìn ngơ ngác. nghén Mới có thai. nghẹn Nói cây không lớn lên được. nghẹn ngào Cảm động quá không nói được lên lời. nghèo Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. nghèo đói Nghèo đến mức thiếu ăn. nghèo hèn Nghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội. nghèo khổ Nghèo túng. Túng thiếu lắm. nghèo nàn Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa. nghèo túng Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát). nghêu Loài sò vỏ cứng, sống vùi trong cát ở bãi biển (nghêu ngao). nghỉ Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm. nghĩ Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi. nghị "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. nghi Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. nghỉ dưỡng Nghỉ ngơi để dưỡng sức. nghỉ hè Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.