Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghê
Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ).
nghe được
Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
nghe lời
Làm theo lời khuyên bảo của người trên.
nghề nghiệp
Nghề làm để mưu sống.
nghe ngóng
Nghe với ý mong mỏi, theo dõi.
nghe nói
Biết được qua lời người khác kể lại.
nghệ thuật
Sự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.
nghếch
Nhìn ngơ ngác.
nghén
Mới có thai.
nghẹn
Nói cây không lớn lên được.
nghẹn ngào
Cảm động quá không nói được lên lời.
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.
nghèo đói
Nghèo đến mức thiếu ăn.
nghèo hèn
Nghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.
nghèo khổ
Nghèo túng. Túng thiếu lắm.
nghèo nàn
Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa.
nghèo túng
Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).
nghêu
Loài sò vỏ cứng, sống vùi trong cát ở bãi biển (nghêu ngao).
nghỉ
Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
nghĩ
Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
nghị
"Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
nghi
Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
nghỉ dưỡng
Nghỉ ngơi để dưỡng sức.
nghỉ hè
Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.