Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngày càng
Mỗi ngày một tăng thêm.
ngây dại
Ngây ngô, dại dột không biết gì.
ngày giỗ
Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân.
ngày lễ
Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.
ngày mai
Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai.
ngày mặt trời
Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.
ngày nay
Thời kì hiện tại.
ngây ngất
Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
ngày ngày
P. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian).
ngày sau
Thời kỳ tương lai khá xa.
ngày tết
Ngày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.
ngay thẳng
Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.
ngày tháng
Thời gian trôi qua.
ngay thật
Thật thà, chất phác.
ngây thơ
Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm.
ngày trước
Trước kia, thời gian đã qua.
ngày xấu
Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
ngày xưa
Thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu.
ngh
Phụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm /ŋ³³/. Dùng trước i, e và ê.
nghè
Người đậu tiến sĩ thời phong kiến.
nghề
Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.
nghé
Nhìn qua.
nghe
Dùng tai chú ý để có thể nghe.
nghệ
Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.