Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngày càng Mỗi ngày một tăng thêm. ngây dại Ngây ngô, dại dột không biết gì. ngày giỗ Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân. ngày lễ Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì. ngày mai Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. ngày mặt trời Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất. ngày nay Thời kì hiện tại. ngây ngất Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu. ngày ngày P. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian). ngày sau Thời kỳ tương lai khá xa. ngày tết Ngày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết. ngay thẳng Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. ngày tháng Thời gian trôi qua. ngay thật Thật thà, chất phác. ngây thơ Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm. ngày trước Trước kia, thời gian đã qua. ngày xấu Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín. ngày xưa Thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu. ngh Phụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm /ŋ³³/. Dùng trước i, e và ê. nghè Người đậu tiến sĩ thời phong kiến. nghề Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. nghé Nhìn qua. nghe Dùng tai chú ý để có thể nghe. nghệ Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.