Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngạo
Khinh thường mọi người.
ngạo mạn
Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.
ngào ngạt
Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
ngáp
Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.
ngập
Tràn và phủ kín bề mặt.
ngập úng
Ngập lâu nên bị úng.
ngát
Nói mùi hương thơm lắm.
ngắt
P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*....
ngất
Nói cao lắm.
ngạt
Có cảm giác khó thở hoặc không thở được.
ngặt
Chặt quá, ráo riết quá.
ngạt ngào
Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
ngất ngây
Say mê, sung sướng như đang say.
ngất trời
Nói cao lắm.
ngấu
Nói ăn vội vàng, sấn sổ.
ngẫu
Vô công rồi nghề.
ngâu
Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.
ngẫu nhiên
Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.
ngay
Tiếp liền sau đó.
ngây
Đờ đẫn, thừ mặt.
ngậy
Nói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.
ngáy
Thở ra thành tiếng trong khi ngủ.
ngày
Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều).
ngay cả
Không trừ ai.