Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngạo Khinh thường mọi người. ngạo mạn Kiêu căng khinh đời, khinh người trên. ngào ngạt Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. ngáp Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi. ngập Tràn và phủ kín bề mặt. ngập úng Ngập lâu nên bị úng. ngát Nói mùi hương thơm lắm. ngắt P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*.... ngất Nói cao lắm. ngạt Có cảm giác khó thở hoặc không thở được. ngặt Chặt quá, ráo riết quá. ngạt ngào Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. ngất ngây Say mê, sung sướng như đang say. ngất trời Nói cao lắm. ngấu Nói ăn vội vàng, sấn sổ. ngẫu Vô công rồi nghề. ngâu Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè. ngẫu nhiên Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước. ngay Tiếp liền sau đó. ngây Đờ đẫn, thừ mặt. ngậy Nói món ăn béo vừa bùi vừa thơm. ngáy Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. ngày Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều). ngay cả Không trừ ai.