Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngạn Bờ sông. ngần Chừng mực. ngăn cách Chia ra, không cho thông với nhau. ngăn chặn Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động. ngắn gọn Không nhiều lời mà vẫn đủ ý. ngân hàng Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đ... ngăn nắp Gọn gàng đâu ra đấy. ngân nga Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ. ngần ngại Đắn đo, do dự, không dứt khoát. ngần ngừ Lưỡng lự, chưa quyết định. ngăn ngừa Phòng trước để cản lại một việc xấu. ngắn ngủi Rất ngắn, không được bao lâu. ngân sách Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân. ngàn xưa Xa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm. ngang Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng. ngang bụng Cách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng. ngang hàng Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội. ngang lưng Ở chỗ thắt lưng, phía dưới lưng. ngang ngang Hơi ngang, hơi chướng. ngang ngược Tai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường. ngang nhiên Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ. ngành Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp. ngành nghề Nghề nghiệp chuyên môn. ngào Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.