Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngạn
Bờ sông.
ngần
Chừng mực.
ngăn cách
Chia ra, không cho thông với nhau.
ngăn chặn
Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.
ngắn gọn
Không nhiều lời mà vẫn đủ ý.
ngân hàng
Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đ...
ngăn nắp
Gọn gàng đâu ra đấy.
ngân nga
Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.
ngần ngại
Đắn đo, do dự, không dứt khoát.
ngần ngừ
Lưỡng lự, chưa quyết định.
ngăn ngừa
Phòng trước để cản lại một việc xấu.
ngắn ngủi
Rất ngắn, không được bao lâu.
ngân sách
Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.
ngàn xưa
Xa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.
ngang
Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.
ngang bụng
Cách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.
ngang hàng
Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.
ngang lưng
Ở chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
ngang ngang
Hơi ngang, hơi chướng.
ngang ngược
Tai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.
ngang nhiên
Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.
ngành
Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
ngành nghề
Nghề nghiệp chuyên môn.
ngào
Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.