Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngã tư
Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.
ngà voi
Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.
ngạc
Có cái gì vướng trong cổ, trong họng.
ngạc nhiên
Lạ lùng, sửng sốt.
ngách
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
ngãi
Điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
ngại
Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
ngái
Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ.
ngài
Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.
ngái ngủ
Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.
ngắm
Nhìn kĩ với sự thích thú.
ngẫm
Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
ngậm
Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
ngầm
Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới.
ngâm
Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.
ngấm
Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).
ngắm nhìn
Nhìn chòng chọc.
ngân
Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
ngan
Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
ngán
Chán lắm, đến mức như không chịu nổi.
ngẩn
Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.
ngàn
Một trăm gấp mười lần.
ngắn
Mà không bền lâu.
ngăn
Chia ra thành từng ô, từng khoảng.