Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngã tư Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng. ngà voi Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi. ngạc Có cái gì vướng trong cổ, trong họng. ngạc nhiên Lạ lùng, sửng sốt. ngách Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. ngãi Điều làm khuôn phép cho cách xử thế. ngại Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ. ngái Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ. ngài Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng. ngái ngủ Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy. ngắm Nhìn kĩ với sự thích thú. ngẫm Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa. ngậm Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há. ngầm Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới. ngâm Để lâu không làm đến hoặc không xét đến. ngấm Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó). ngắm nhìn Nhìn chòng chọc. ngân Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. ngan Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ. ngán Chán lắm, đến mức như không chịu nổi. ngẩn Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần. ngàn Một trăm gấp mười lần. ngắn Mà không bền lâu. ngăn Chia ra thành từng ô, từng khoảng.